Tìm thấy 4.981 hồ sơ cho “Nguyễn Xứ”.

  1. Nguyễn Xuân Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Goòng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 23/11/1972 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1969 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Hinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Hiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/3/1968 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 135 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Hiền Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/8/1967 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 26 · Lô 10 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Hiền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 80 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Hiển Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Hiệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/8/1974 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 27 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Hiệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/9/1969 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Hiệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 370 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Hoa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 520 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1986 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 37 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1977 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 28 · Lô 16 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1977 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 16 · Lô 27 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Xứ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền Bắc Hy sinh: 1968
  2. Nguyễn Xừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Xứ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Nguyễn Xừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Nguyễn Bách Xu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trường Trung- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 11/8/1967 (14-88)02 đồi 890
→ Xem cả 18 người trong các danh sách