Tìm thấy 4.981 hồ sơ cho “Nguyễn Xứ”.
- Nguyễn Xuân Cảnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 35 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1967 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 32 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 923 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Cồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1698 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Cừu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1980 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 29 · Lô 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1727 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/05/1973 Quê quán: Đại Thành - Gia Lương - Hà Nội Đơn vị: C9D9 An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 28 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1965 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: xã Quảng phong, Xã Quảng Phong, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng phong, Xã Quảng Phong, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Du Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/3/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng 4B · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Dương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/6/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 507 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Dịp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Xứ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền Bắc Hy sinh: 1968
- Nguyễn Xừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Nguyễn Xứ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Nguyễn Xừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Nguyễn Bách Xu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trường Trung- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 11/8/1967 (14-88)02 đồi 890