Tìm thấy 4.981 hồ sơ cho “Nguyễn Xứ”.

  1. Nguyễn Xuân Độ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Động Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/5/1967 An táng tại: Thanh Phong, Xã Thanh Phong, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Động Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 80 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Đới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1954 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H18 · Lô L1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Đới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1952 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1978 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H8 · Lô L2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 · Lô L1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 452 · Hàng 24 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân ấp Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân ỷ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 82 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuôi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/4/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 79 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 139 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xướng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 161 · Hàng 6 · Lô B2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn xuân Bin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Điền, Xã Cẩm Điền, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 35 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn xuân Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/2965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 78 · Hàng 5 · Lô a Xem chi tiết →
  20. Nguyễn xuân Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 108 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Xứ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền Bắc Hy sinh: 1968
  2. Nguyễn Xừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Xứ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Nguyễn Xừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Nguyễn Bách Xu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trường Trung- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 11/8/1967 (14-88)02 đồi 890
→ Xem cả 18 người trong các danh sách