Tìm thấy 4.980 hồ sơ cho “Nguyễn Xứ”.

  1. Nguyễn Xuân Lộc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 24/2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Nhị Khê, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Lộc Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Lộc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Nam Hoa, Xã Nam Hoa, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Lợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/12/1973 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1972 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1978 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1952 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 18/1/1969 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 105 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trung, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Mao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Minh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 375 · Hàng 35 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Chính Nghĩa, Xã Chính Nghĩa, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Miến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Miết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng K · Lô 99 · Khu A8 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Xứ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền Bắc Hy sinh: 1968
  2. Nguyễn Xừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Xứ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Nguyễn Xừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Nguyễn Bách Xu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trường Trung- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 11/8/1967 (14-88)02 đồi 890
→ Xem cả 18 người trong các danh sách