Tìm thấy 4.980 hồ sơ cho “Nguyễn Xứ”.

  1. Nguyễn Xuân Lãng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Lê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 229 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Lý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1969 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Lĩnh Năm sinh: 23/ Ngày hy sinh: 15/10/1970 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu B2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Lư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Lưu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Pha Long, Xã Pha Long, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H7 · Hàng C1 · Lô Tây Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1967 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Lưỡng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 197 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Lượng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Lạc Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 85 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Lạc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 86 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Lập Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Lập Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 123 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Lố Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/9/1968 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 16 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Xứ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền Bắc Hy sinh: 1968
  2. Nguyễn Xừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Xứ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Nguyễn Xừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Nguyễn Bách Xu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trường Trung- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 11/8/1967 (14-88)02 đồi 890
→ Xem cả 18 người trong các danh sách