Tìm thấy 4.975 hồ sơ cho “Nguyễn Xứ”.

  1. Nguyễn Xuân Nồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 286 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Phong Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1/1970 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1966 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 186 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Xã Song Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1930 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1967 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 33 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hồ Tùng Mậu, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 228 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1978 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 524 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Quạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Lâm, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Quảng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/9/1967 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Quỳ Năm sinh: 1/11/1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Xứ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền Bắc Hy sinh: 1968
  2. Nguyễn Xừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Xứ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Nguyễn Xừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Nguyễn Bách Xu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trường Trung- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 11/8/1967 (14-88)02 đồi 890
→ Xem cả 18 người trong các danh sách