Tìm thấy 4.975 hồ sơ cho “Nguyễn Xứ”.

  1. Nguyễn Xuân Diệu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/9/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Kết Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Sang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/9/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/10/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Tú Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/8/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Đào Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xướng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xướng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/11/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1985 · Lô 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Xướng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 71 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 5 · Khu a2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Lơn Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1/9/1951 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Xứ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền Bắc Hy sinh: 1968
  2. Nguyễn Xừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Xứ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Nguyễn Xừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Nguyễn Bách Xu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trường Trung- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 11/8/1967 (14-88)02 đồi 890
→ Xem cả 18 người trong các danh sách