Tìm thấy 4.984 hồ sơ cho “Nguyễn Xứ”.
- Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/9/1970 Quê quán: Phú Lệnh - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: C50 - Đ500 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Viên Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1/8/1980 Quê quán: Nhương Hoà - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: D3 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuyến Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 15/4/1947 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân An Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/8/1972 Quê quán: Quảng Hưng - Phú Cừ - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bách Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/4/1971 Quê quán: Minh Hải - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bắc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/7/1967 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D4 - E270 QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1974 Quê quán: Hưng Xá - Hưng Yên - Nghệ An Đơn vị: C5 D8 E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Cù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Sơn Trung - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1979 Quê quán: Hán Quảng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: C10 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Diệu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/8/1971 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C18 - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 Quê quán: Yên Thường - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: D2 - E1 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Dân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Khê An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Đức Hưng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hoa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/3/1975 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: K.B.M An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hoan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/1971 Quê quán: Xuân Thu - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/5/1967 Quê quán: Như Hoà - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hán Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Tân Dương - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: C5 - D5 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Xuân Mỵ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hưng Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 24/5/1953 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Đại Trạch - Đô Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Xứ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền Bắc Hy sinh: 1968
- Nguyễn Xừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Nguyễn Xứ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Nguyễn Xừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Nguyễn Bách Xu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trường Trung- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 11/8/1967 (14-88)02 đồi 890