Tìm thấy 4.984 hồ sơ cho “Nguyễn Xứ”.

  1. Nguyễn Xuân Thắng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/8/1968 Quê quán: Bối Hà - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: Quảng Tân - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/2/1972 Quê quán: Dức Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1985 Quê quán: An Hòa - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D11 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1972 Quê quán: Ngô Quyền - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Đội 8 - Võ Cường - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1978 Quê quán: Phúc Sơn - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Thọ Năm sinh: 27/1/1960 Ngày hy sinh: 3/6/1979 Quê quán: Vinh Tân - Thành phố Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Thời Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/8/1966 Quê quán: Tân Phú - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Thủ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/3/1970 Quê quán: Xuân Cao - Tường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1979 Quê quán: Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Dương Đơn vị: E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Thủy Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Phú Linh - Phương Đình - Trực Ninh - Nam Định Đơn vị: HQ604 An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1968 Quê quán: Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Toản Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/06/1978 Quê quán: Trường nguyên - Nam điển - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Trang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Yên Lãng - Q.Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Trinh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 26/1/1971 Quê quán: Hoà Tiến - Hoà Vang - Đà Nẵng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1967 Quê quán: Thuận Hóa - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Trung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Trung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/9/1969 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Trái Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/8/1968 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Xứ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền Bắc Hy sinh: 1968
  2. Nguyễn Xừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Xứ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Nguyễn Xừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Nguyễn Bách Xu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trường Trung- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 11/8/1967 (14-88)02 đồi 890
→ Xem cả 18 người trong các danh sách