Tìm thấy 4.975 hồ sơ cho “Nguyễn Xứ”.

  1. Nguyễn Xuân Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1984 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1967 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1960 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Sức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 70 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Ta Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Teo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 59 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1214 · Khu K8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 155 · Khu G3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Thiện Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 118 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Thiệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/7/1972 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Thu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Thu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Thuyết Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/12/1970 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 209 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Xứ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền Bắc Hy sinh: 1968
  2. Nguyễn Xừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Xứ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Nguyễn Xừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Nguyễn Bách Xu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trường Trung- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 11/8/1967 (14-88)02 đồi 890
→ Xem cả 18 người trong các danh sách