Tìm thấy 4.975 hồ sơ cho “Nguyễn Xứ”.

  1. Nguyễn Xứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1970 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 62 · Hàng 7 · Khu a Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xừ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1965 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu c Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xử Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/10/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Tân, Xã Bình Tân, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 122 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xự Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 20/8/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Nam, Xã Bình Nam, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M415 · Hàng H24 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phú, Xã Hoà Phú, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xu Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 15/6/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Khánh, Phường Hòa Khánh Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/9/1965 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 20/2/1972 Quê quán: TT ái Tử - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Cảnh vệ Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Xưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Xung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 342 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xứng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Xuyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 119 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Xuất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/12/1968 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Chiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/9/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Xứ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền Bắc Hy sinh: 1968
  2. Nguyễn Xừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Xứ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Nguyễn Xừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Nguyễn Bách Xu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trường Trung- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 11/8/1967 (14-88)02 đồi 890
→ Xem cả 18 người trong các danh sách