Tìm thấy 4.984 hồ sơ cho “Nguyễn Xứ”.

  1. Nguyễn Xuân Địch Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Định Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Đống Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu N Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Đỗng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1971 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân ấp Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Nghiêm Xuyên, Xã Nghiêm Xuyên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân ẩm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 4/4/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Xã Thành Thọ, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H6 · Lô LM6 · Khu KM Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Ba Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Bàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Vũ Chính- Vũ Thư- Thái Bình Đơn vị: C5-D8-E64-F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 12 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Bá Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Bái Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/12/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Báu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/1/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Bạt Triệu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 8/9/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bạt, Xã Liên Bạt, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Bảo Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C19 - E141 - F 312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Cao Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Xứ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền Bắc Hy sinh: 1968
  2. Nguyễn Xừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Xứ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Nguyễn Xừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Nguyễn Bách Xu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trường Trung- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 11/8/1967 (14-88)02 đồi 890
→ Xem cả 18 người trong các danh sách