Tìm thấy 4.975 hồ sơ cho “Nguyễn Xứ”.

  1. Nguyễn Xuân Huynh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 167 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/172 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 66 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/4/1971 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 124 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1971 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/6/1972 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Hố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Bông, Huyện Krông Bông, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/11/1956 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 593 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1967 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Hội Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/2/1967 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Hời Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Hữu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Hỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Hỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1967 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Khiết Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 662 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Xứ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền Bắc Hy sinh: 1968
  2. Nguyễn Xừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Xứ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Nguyễn Xừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Nguyễn Bách Xu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trường Trung- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 11/8/1967 (14-88)02 đồi 890
→ Xem cả 18 người trong các danh sách