Tìm thấy 4.975 hồ sơ cho “Nguyễn Xứ”.
- Nguyễn Xuân Dậu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/2/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 430 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Dịu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 723 · Khu K5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 40 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Giao Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 69 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Gạch Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/2/1972 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 338 · Hàng 5 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: Diễn Thái, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hay Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 357 · Hàng 7 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/1/1983 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 63 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1950 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/12/1974 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 107 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 68 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: Tam Lộc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hoạt Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Huy Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 74 · Khu G2 Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Xứ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền Bắc Hy sinh: 1968
- Nguyễn Xừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Nguyễn Xứ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Nguyễn Xừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Nguyễn Bách Xu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trường Trung- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 11/8/1967 (14-88)02 đồi 890