Tìm thấy 31 hồ sơ cho “Nguyễn Xân”.

  1. Nguyễn Xang Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1955 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 39 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô F Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xáng Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 26/7/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xáng (em) Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/1/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xanh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu E Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Sông Hinh, Thị trấn Hai Riêng, Huyện Sông Hinh, Phú Yên Số mộ 52 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 21 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bình Đức- Bình Sơn- Quảng Ngãi Hy sinh: 3/1/1966 Đông Bắc Lệ Chí 200m
  2. Nguyễn Văn Xán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Phù Lưu- Ứng Hòa- Hy sinh: 29/4/1975
  3. Nguyễn Văn Xán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Phù Lưu- Ứng Hòa- Hy sinh: 23/4/1975