Tìm thấy 31 hồ sơ cho “Nguyễn Xân”.

  1. Nguyễn Xán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xán Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 94 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/5/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1969 Quê quán: Quỳnh Long, Quỳnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xán Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/1949 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xảng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xanh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1950 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/10/1965 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 75 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 100 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 93 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xáng Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 25/1/1946 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1949 Đơn vị: E120 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  18. nguyễn xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: vinh hải, Xã Vinh Hải, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 20 · Khu a Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/11/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bình Đức- Bình Sơn- Quảng Ngãi Hy sinh: 3/1/1966 Đông Bắc Lệ Chí 200m
  2. Nguyễn Văn Xán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Phù Lưu- Ứng Hòa- Hy sinh: 29/4/1975
  3. Nguyễn Văn Xán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Phù Lưu- Ứng Hòa- Hy sinh: 23/4/1975