Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Nguyễn Vy”.

  1. Nguyễn Vy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. nguyễn vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: vinh giang, Xã Vinh Giang, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Vy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1957 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 133 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Vy Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 14 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Vỵ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/2/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Vỹ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/3/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 218 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Vỹ Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 15/4/1957 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 58 · Khu A6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Vy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1953 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 537 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Vy Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/1966 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Vỹ Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 15/4/1957 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Vỹ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/3/1972 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Vỹ Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 7/1948 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Phú Mỹ - Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Vỵ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/2/1972 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Công an Thị Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Vy Long Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/7/1983 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu A2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Vy Thành Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1/9/1987 An táng tại: NTLS Cổ Phúc, Thị trấn Cổ Phúc, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 80 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Vỵ Tỏm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/6/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 12 · Khu 1A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Vỹ Cải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS xã Minh Phú, Xã Minh Phú, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Vỹ Thạch Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: NTLS xã Minh Phú, Xã Minh Phú, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Vỹ Đại Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Thạnh, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Vỹ Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 50 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 65 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Vỵ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/6/1972 Mai táng ban đầu: Làng PlmơLông - Hnagiang - tỉnh Prâyveng
  2. Nguyễn Xuân Vỹ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Thượng, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/11/1966
  3. Nguyễn Văn Vỵ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1934 · An Châu, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 10/07/1968 Mai táng ban đầu: Giữa T5-T6 đường Giao liên CO2
  4. Nguyễn Văn Vỵ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · An Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Hy sinh: 7/10/1968 Mai táng ban đầu: Giữa T5-T6 đường Giao liên CO2
  5. Nguyễn Đức Vỵ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tây Hồ - Nghi Duyên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 4/10/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 21.94.05 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 65 người trong các danh sách