Tìm thấy 806 hồ sơ cho “Nguyễn Việt Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Việt Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 28 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Viết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh Ninh, Xã Thanh Ninh, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 13 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Việt Vương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/4/1979 Quê quán: Xuân Phong - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Viết Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1980 Quê quán: Thiệu Ninh - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: C15 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Viết Xô Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Xích Thố - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Việt Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/06/1979 Quê quán: Thất Bình - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Kim Bình, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Viết Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Viết Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1967 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Viết Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Viết Khuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Viết Mấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Viết Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1967 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Viết Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Viết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 34 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Viết Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 13/1950 Ngày hy sinh: 8/9/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Viết Ninh (Thanh Hóa) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Nguyễn Việt Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Hồng Hải- Gia Lộc- Hy sinh: 26/8/1970