Tìm thấy 806 hồ sơ cho “Nguyễn Việt Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn ước Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Hoàng Minh - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn ảnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: Quảng Minh - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Tảo Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 09/02/1978 Quê quán: Hoàng Minh - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Giang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Nghi Trung - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Phổ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/05/1978 Quê quán: Hoàng Minh - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Đông Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/07/1978 Quê quán: Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đăng Chiệm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Tân Việt - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Nguyên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/11/1978 Quê quán: Nghĩa Chung - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ba Thường Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/07/1969 Quê quán: TP Việt Trì, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/06/1969 Quê quán: Chiến Thắng - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quốc Phú Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: Nhân lễ Song Mai - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2829 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trung Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1978 Quê quán: Nang đài-Bạch Hạc - Việt Trì - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4332 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/03/1978 Quê quán: Thành sơn-Trung Sơn - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2442 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Pháp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: An quang-Trung Sơn - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2774 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thụ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/04/1978 Quê quán: Mỹ Thơ-Minh đức - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3844 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Vui Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/05/1978 Quê quán: Mi điện-Hoàng minh - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4640 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Vui Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/05/1978 Quê quán: Mi điện - Hoàng minh - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4640 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bá Đường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/04/1978 Quê quán: Diên xuân - Việt xuân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Mạnh Thế Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/12/1978 Quê quán: Minh Phương - TP Việt Trì - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tiến Giang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Phương Lâu - TP Việt Trì - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Viết Ninh (Thanh Hóa) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Nguyễn Việt Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Hồng Hải- Gia Lộc- Hy sinh: 26/8/1970