Tìm thấy 806 hồ sơ cho “Nguyễn Việt Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/11/1975 Quê quán: Bích Sơn - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Trung Sơn - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/05/1978 Quê quán: Trung Sơn - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mịch Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/12/1977 Quê quán: Thượng Làn - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Hoàng Minh - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nhiệm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/02/1979 Quê quán: Song Mai - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Núi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/05/1978 Quê quán: Viết Hồng - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 08/1979 Quê quán: Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Quyện Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 07/11/1977 Quê quán: Việt Hồng - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Việt Thuận - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Soạn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/10/1978 Quê quán: Song Mai - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 01/02/1978 Quê quán: Song Mai - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/09/1978 Quê quán: Bích Sơn - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tráng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/02/1978 Quê quán: Hồng Việt - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/07/1978 Quê quán: Việt Lập - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tác Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Tiên Sơn - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/12/1978 Quê quán: Tư Lạn - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/09/1978 Quê quán: Viết Xuân - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Hoàng Lĩnh - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Viết Ninh (Thanh Hóa) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Nguyễn Việt Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Hồng Hải- Gia Lộc- Hy sinh: 26/8/1970