Tìm thấy 806 hồ sơ cho “Nguyễn Việt Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Khoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mịch Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/12/1977 Quê quán: Thượng Làn - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2346 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Hoàng Minh - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2470 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nhai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nhiệm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/2/1979 Quê quán: Song Mai - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2669 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 08/00/1979 Quê quán: Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2856 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Quyện Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/11/1977 Quê quán: Việt Hồng - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3036 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Rễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Soạn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/10/1978 Quê quán: Song Mai - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3144 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/09/1978 Quê quán: Bích Sơn - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3195 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 22 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/07/1978 Quê quán: Việt Lập - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3305 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/01/1978 Quê quán: Việt Hưng - Mỹ Hào - Hưng Yên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4293 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3387 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Xước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn ước Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Hoàng Minh - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4467 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn ẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Viết Ninh (Thanh Hóa) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Nguyễn Việt Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Hồng Hải- Gia Lộc- Hy sinh: 26/8/1970