Tìm thấy 806 hồ sơ cho “Nguyễn Việt Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/12/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 16 · Khu 2A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trường Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1973 Quê quán: Lộc Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: D46 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Viết Tá Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/3/1971 Quê quán: Lộc Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Viết Nghi(trựng) Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/8/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 31 · Khu 1B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Viết Hè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/01/1981 Quê quán: Đại bình - Đại Bình - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Viết Nhiên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/05/1978 Quê quán: Gia sơn - Ninh Sơn - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Việt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/1/1971 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 150 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Viết Cường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 08/04/1978 Quê quán: Phú Lộc - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Viết Kiều Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/08/1978 Quê quán: Yên Sơn - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Viết Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trảng Bàng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Viết Điển Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 02/04/1978 Quê quán: Đại Đồng - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Việt Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/08/1978 Quê quán: Nam Mỹ - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đăng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/09/1968 Quê quán: Đức Chính - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Viết Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1984 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 12 · Hàng D Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Viết Hải (Tư) Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/12/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 4 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Viết Hiền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 35 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Viết Ninh (Thanh Hóa) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Nguyễn Việt Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Hồng Hải- Gia Lộc- Hy sinh: 26/8/1970