Tìm thấy 806 hồ sơ cho “Nguyễn Việt Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Khắc Rớt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/7/1978 Quê quán: Nghiêm xá-Việt Hùng - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3062 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/8/1978 Quê quán: Thống hạ-Việt thống - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3251 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Uẩn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/08/1978 Quê quán: Thôn guột-Việt Hùng - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4461 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Viết Lai Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/07/1978 Quê quán: ích Tiến - Khu phố 5 - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Vy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/09/1978 Quê quán: Việt Yên, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thành Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Viêt Yên, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Dềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1978 Quê quán: Việt Yên, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/08/1978 Quê quán: Việt Yên, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1978 Quê quán: Việt Yên, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/01/1979 Quê quán: Việt Yên, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Đồng Việt - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lê Viết Duân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/12/1978 Quê quán: Hưng hạ - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Quốc Việt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 06/12/1977 Quê quán: Hưng Thức - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Đinh Viết Nhuận Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: Lập Lễ - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Hà Công Việt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/07/1978 Quê quán: 206 Phan Đình Phùng - Thái Nguyên - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bá Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/04/1974 Quê quán: Nghĩa Trung - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hiếu Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1974 Quê quán: Hồng Trinh - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/03/1979 Quê quán: Vạn việt - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Kích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1969 Quê quán: Tân tiền - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thành Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/04/1979 Quê quán: Hồng việt - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Viết Ninh (Thanh Hóa) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Nguyễn Việt Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Hồng Hải- Gia Lộc- Hy sinh: 26/8/1970