Tìm thấy 806 hồ sơ cho “Nguyễn Việt Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Viết Lực Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/11/1978 Quê quán: Trung Thành - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2203 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Viết Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1951 An táng tại: NTLS Thị xã Móng Cái, Thành Phố Móng Cái, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Viết Phượng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Quỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2914 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Viết Quyền Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/7/1978 Quê quán: Xóm bàn-Hung Thượng - - Bắc Cạn An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3034 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Viết Quê Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/2/1978 Quê quán: An Sơn - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2978 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Viết Sùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/6/1978 Quê quán: Quỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3255 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Viết Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/04/1978 Quê quán: Hậu thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3202 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Viết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1947 An táng tại: NTLS Thị xã Móng Cái, Thành Phố Móng Cái, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Viết Tạo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Cao Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3388 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Viết Đôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1947 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 20 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Việt Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/12/1977 Quê quán: Đại An - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1673 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Viết Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/06/1978 Quê quán: Liên Sơn - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4548 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1969 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 67 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/02/1979 Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/02/1979 Quê quán: Hương Khê, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Viết Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1981 Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Việt Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/1992 Quê quán: Nghĩa Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/02/1979 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Viết Long Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/3/1978 Quê quán: Cam đường - Bắc Thắng - Hoàng Liên Sơn An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2162 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Viết Nạp Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Viết Ninh (Thanh Hóa) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Nguyễn Việt Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Hồng Hải- Gia Lộc- Hy sinh: 26/8/1970