Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Nguyễn Viết Yên”.

  1. Nguyễn Viết Yên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/6/1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 87 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Viết Yên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS xã Tiên An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Viết Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Lô 1 mới · Khu A6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Viết Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Lô 1 mới · Khu A6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Viết Yển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 23 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Viết Yên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/1/1973 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 113 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Viết Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1978 Quê quán: Võ Liệt - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Viết Yên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C5 - D47 - BCHQS Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Viết Yên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Số 6 ngõ 42- Hồng Bàng- Hy sinh: 15/12/1973
  2. Nguyễn Viết Yên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 6 ngõ 42 Hồng Bàng- - Hy sinh: 15/12/1973