Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Nguyễn Viết Và”.

  1. Nguyễn Viết Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 46 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Viết Vang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1980 An táng tại: Thanh Tâm, Xã Thanh Tâm, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Viết Văn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 30 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Viết Vách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 222 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Viết Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 23 · Lô 21 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Viết Vân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Quảng Bị, Xã Quảng Bị, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Viết Vận Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/04/1978 Quê quán: Tiền Phong - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Viết Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1970 Quê quán: Quảng Bị - Chương Mỹ - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Viết Vá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Liêm Phong- Thanh Liêm- Hy sinh: 12/12/1968
  2. Nguyễn Viết Vá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Liêm Phong- Thanh Liêm- Hy sinh: 12/12/1968
  3. Nguyễn Viết Và Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Liêm Phong- Thanh Liêm- Hy sinh: 12/12/1968
  4. Nguyễn Viết Và Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Liêm Phong- Thanh Liêm- Hy sinh: 12/12/1969
  5. Nguyễn Việt Và Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Liêm Phong- Thanh Liêm- Hy sinh: 12/12/1968