Tìm thấy 14 hồ sơ cho “Nguyễn Viết Toàn”.

  1. Nguyễn Viết Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 40 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Viết Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Viết Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Viết Toàn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 107 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Viết Toản Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/10/1968 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 124 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Viết Toản Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 84 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Viết Toàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 241 · Hàng 21 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Viết Toàn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/01/1978 Quê quán: Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Viết Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/04/1978 Quê quán: Quảng Nhân - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Viết Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/4/1971 Quê quán: Mai Đình - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Viết Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1971 Quê quán: Thư Hoa - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đoàn 2292 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Viết Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: Thị Xã Phú Thọ, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Viết Toản Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/10/1968 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Viết Toàn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/7/1967 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D11 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Viết Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xuân Tân - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 6/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 29.08 Bản đồ UTM 1/50.000 Kon Đào
  2. Nguyễn Viết Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tống Thôn - Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 1/3/1978