Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Nguyễn Viết Tiến”.

  1. Nguyễn Viết Tiến Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Viết Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 212 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Việt Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T111 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu L Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Viết Tiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/3/1978 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Việt Tiến Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Việt Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 43 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Viết Tiến Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Hồng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. nguyễn viết tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô a2 · Khu a Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Viết Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhân đạo, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Viết Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Việt Tiến Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 27/1/1967 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Việt Tiến Năm sinh: 7/10/ Ngày hy sinh: 23/9/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Việt Tiến Năm sinh: 20/ Ngày hy sinh: 10/3/1968 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Viết Tiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Viết Tiến Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Thị trấn Ngô Đồng, Thị trấn Ngô Đồng, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 1 · Lô 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Việt Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Viết Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Tiên Tiến - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Viết Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1972 Quê quán: Mễ Sở - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Viết Tiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/3/1969 Quê quán: Toàn Thắng - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Việt Tiến Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/5/1970 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Viết Tiến 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1952 · Vân Đài, Chí Hòa, Hưng Hà, Thái Bình Hy sinh: 09/01/1973
  2. Nguyễn Viết Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hoằng Quang - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 50.56.05 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Viết Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Võ Minh- Quảng Ninh- Quảng Bình Hy sinh: 19/11/1966 NT xóm 4 H5 Gia lai
  4. Nguyễn Viết Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hoằng Quang- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1969 (50-56)05 Bu Prăng
  5. Nguyễn Viết Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Vân Đài- Chí Hòa- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 1/9/1973 Nghĩa trang viện 2