Tìm thấy 39 hồ sơ cho “Nguyễn Viết Thư”.

  1. Nguyễn Viết Thu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/11/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Việt Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1974 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Viết Thu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Giai Phạm, Xã Giai Phạm, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Viết Thư Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Viết Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Viết Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 34 · Lô 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Viết Thu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Nghi, Xã Bình Nghi, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Viết Thư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 24 · Lô F304 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Viết Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Viết Thư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Nghĩa Đàn - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: C7 D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Viết Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Viết Thuộc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 153 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Viết Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 13 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Viết Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 53 · Hàng 4 · Lô 10 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Viết Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Viết Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 223 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. NGuyễn Viết Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Viết Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 6 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Viết Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: xã Quảng thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Viết Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 179 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Viết Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Giao Lục- Xuân Thủy- Hy sinh: 31/8/1974
  2. Nguyễn Viết Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Giao Lạc- Giao Thủy- Hy sinh: 29/8/1974
  3. Nguyễn Viết Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Hạ- Xuân Thủy- Hy sinh: 28/8/1974