Tìm thấy 62 hồ sơ cho “Nguyễn Viết Thân”.

  1. Nguyễn Viết Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Viết Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Vô Tranh, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Viết Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1968 An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Viết Than Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 7/5/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phù Lưu, Xã Phù Lưu, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Viết Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/03/1979 Quê quán: Tiền phong - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Viết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Việt Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Viết Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Viết Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 34 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Viết Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 16 · Lô P Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Việt Thấng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/4/1952 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 486 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Viết Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1985 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 495 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Viết Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1967 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Viết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 34 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Việt Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1973 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Viết Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Sỏi, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Viết Thanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1/1971 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Viết Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu D 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Viết Thành Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/11/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Viết Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 55 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Viết Thân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Kỳ Giang- Kỳ Anh Hy sinh: 25/02/1967 Cách buôn Lum H4 40" về đông nam
  2. Nguyễn Viết Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 6/12/1971
  3. Nguyễn Viết Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 6/12/1971
  4. Nguyễn Viết Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 6/12/1971
  5. Nguyễn Viết Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 6/12/1971