Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Nguyễn Viết Thái”.

  1. Nguyễn Viết Thái Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Viết Thái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/4/1971 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 105 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Viết Thái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/6/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Viết Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1981 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Viết Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 1 · Lô 20 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Viết Thai Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Viết Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Viết Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Viết Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1981 Quê quán: Hưng Vịnh - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Viết Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Nghi ân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Viết Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · An Bái - Quỳnh Doa - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 23/06/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 92.12.03 Bản đồ UTM 1/50.000