Tìm thấy 49 hồ sơ cho “Nguyễn Viết Tú”.

  1. Nguyễn Viết Tuyển Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Viết Tựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 15 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Viết Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Viết Tuân Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 13/3/1981 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Viết Tùng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Giai Phạm, Xã Giai Phạm, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Viết Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Viết Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Xã Lam Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 52 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Việt Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng N · Lô 63 · Khu B5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Viết Tuy Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Xuân Thành, Xã Xuân Thành, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Viết Tuy Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/1/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng D · Lô Tử sĩ Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Viết Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 10 · Lô 24 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Viết Tuyền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Viết Tùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/11/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng C · Lô Q.Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Viết Tuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bồ lý, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Viết Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 423 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Viết Tưởng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Viết Tửu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 66 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Viết Tuy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Viết Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS thị trấn Phong Châu, Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Viết Tùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng K Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Viết Tú Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thái Sơn-Thái Ninh-Thái Bình Hy sinh: 04/01/1965