Tìm thấy 34 hồ sơ cho “Nguyễn Viết Phú”.
- Nguyễn Việt Phúc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 67 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Phượng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Phượng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/10/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Phượng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Quỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Phụng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: Dũng Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Phức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/6/1967 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: 21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1973 Quê quán: Bình Hàn - Hải Dương - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1978 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Phương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/2/1971 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thuộc NB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Phước Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/1/1968 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Việt Phương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/11/1969 Quê quán: Kim Ngưu - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1970 Quê quán: Hưng Thịnh - Thống Nhất - Đồng Nai Đơn vị: E - 475 - F317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1977 Quê quán: Hồng Lâm - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D7 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
- Nguyễn Viết Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Số nhà 23- Phố Chợ Con- Thị xã Hải Dương- Hy sinh: 24/4/1972
- Nguyễn Viết Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Số nhà 23 Phố chợ con- Thị xã Hải Dương- Hy sinh: 24/4/1972
- Nguyễn Viết Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số 13 phố chợ Con- - Hy sinh: 24/4/1972