Tìm thấy 46 hồ sơ cho “Nguyễn Viết Phú”.

  1. nguyễn viết phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 52 · Hàng 3 · Lô a5 · Khu a Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Viết Phu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/7/1966 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 91 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Viết Phú Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Viết Phu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/7/1966 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thuộc KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyến Viết Phương Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Viết Phùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/2/1971 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Phúc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 11 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Viết Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Viết Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Kỳ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Viết Phức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/6/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 57 Xem chi tiết →
  11. Phùng Viết Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Phú Việt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Viết Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Viết Phúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/2/1971 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 98 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Viết Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 629 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Viết Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 743 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Phương Việt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Hàng O · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Viết Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng A · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Viết Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 16 · Lô 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Việt Phương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Hàng E · Lô H.Hưng Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Viết Phú” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.