Tìm thấy 34 hồ sơ cho “Nguyễn Viết Phú”.

  1. nguyễn viết phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 52 · Hàng 3 · Lô a5 · Khu a Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Viết Phu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/7/1966 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 91 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Viết Phú Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Viết Phu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/7/1966 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thuộc KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyến Viết Phương Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Viết Phùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/2/1971 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Viết Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Viết Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Kỳ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Viết Phức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/6/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 57 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Viết Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Viết Phúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/2/1971 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 98 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Viết Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 629 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Viết Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 743 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Viết Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 16 · Lô 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Viết Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu c Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Viết Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1951 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Viết Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1984 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 12 · Hàng D Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Viết Phương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/2/1971 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 119 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Viết Phước Năm sinh: 1970 Ngày hy sinh: 21/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Viết Phước Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/1/1968 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 210 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
  2. Nguyễn Viết Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Số nhà 23- Phố Chợ Con- Thị xã Hải Dương- Hy sinh: 24/4/1972
  3. Nguyễn Viết Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Số nhà 23 Phố chợ con- Thị xã Hải Dương- Hy sinh: 24/4/1972
  4. Nguyễn Viết Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số 13 phố chợ Con- - Hy sinh: 24/4/1972