Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Nguyễn Viết Phòng”.

  1. Nguyễn Viết Phóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Viết Phóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L12 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Viết Phong Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Viết Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Hàng Đ · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Viết Phòng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Viết Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tứ yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Viết Phóng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Viết Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Tứ Yên - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Viết Phòng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Hùng Sơn, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 11/11/1966 Mai táng ban đầu: Bãi C9 đánh Mỹ, nam xóm 1 C07 Sa Thầy