Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Nguyễn Viết Kha”.

  1. Nguyễn Viết Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Viết Khả Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Việt Khái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Viết Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 773 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Viết Khanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/12/1965 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Viết Khay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Viết Khay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1969 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn viết Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 61 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Viết Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. nguyễn viết khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô a2 · Khu a Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Viết Khánh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/5/1982 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 74 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Việt Khánh Năm sinh: 1/8/ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Viết Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1972 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Viết Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Viết Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Viết Khải Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/6/1969 Quê quán: Diển Tiến - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Viết Khánh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/5/1982 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C4 - D7 - E423 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Viết Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Định Xá- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968
  2. Nguyễn Viết Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Xá- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968
  3. Nguyễn Viết Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sồ nhà 35- Hoàn Kiếm- Hy sinh: 4/5/1971
  4. Nguyễn Viết Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Số 35- khu Hoàn Kiếm- - Hy sinh: 4/5/1971