Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Nguyễn Viết Hanh”.

  1. Nguyễn Viết Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1984 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Viết Hạnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Viết Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Viết Hạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/7/1968 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Viết Hạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Viết Hạnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/4/1984 Quê quán: Thái Hoà - NghĩaĐàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Viết Hạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/04/1978 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Viết Hanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Đồng Minh - Hương Đồng - Hương Khuê - Hà Tĩnh Hy sinh: 24/02/1969