Tìm thấy 21 hồ sơ cho “Nguyễn Viết Chi”.

  1. Nguyễn Viết Chi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/6/1972 Quê quán: Thanh Hương - Thanh Liêm - Hà Nam Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Viết Chỉ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/8/1967 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Viết Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 321 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Viết Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 56 Xem chi tiết →
  5. nguyễn viết chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 134 · Hàng 7 · Khu c Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Viết Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/3/1973 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Viết Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Vô Tranh, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Viết Chinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/3/1954 An táng tại: Hà Mãn, Xã Hà Mãn, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Viết Chính Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Giai Phạm, Xã Giai Phạm, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Viết Chỉnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 24 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Việt Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Viết Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Viết Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Viết Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Việt Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nghĩa hưng, Xã Nghĩa Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Việt Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu Q Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Việt Chinh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M4 · Hàng H6A · Khu A6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Viết Chính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Viết Chiểu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/12/1974 Quê quán: Quỳnh Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Viết Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Võ Trung - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Viết Chi D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Gia Tường, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 25/11/1972 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
  2. Nguyễn Viết Chi D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Gia Tường, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 25/11/1972 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
  3. Nguyễn Viết Chi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Ngô Xá - Yên Bằng - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 15/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa
  4. Nguyễn Viết Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hoàng Hoa- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1971 Đông bắc buôn Phao, H4, Đắk Lắk
  5. Nguyễn Viết Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Gia Tường- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 25/11/1972 Không lấy được xác