Tìm thấy 94 hồ sơ cho “Nguyễn Viết Chương”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Thanh Chương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/11/1969 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1969 Quê quán: Việt Hưng - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/10/1972 Quê quán: Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Hoan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/08/1978 Quê quán: Thanh nho - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Hàm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/06/1978 Quê quán: Ngọc Sơn - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Hạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/04/1978 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Tân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/10/1972 Quê quán: Thanh đa - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1970 Quê quán: Quảng Bị - Chương Mỹ - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1978 Quê quán: Võ Liệt - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Huynh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/8/1972 Quê quán: Phong Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: D2 - E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Ninh Sơn, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Thuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1980 Quê quán: Nam Điền - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình Đơn vị: D46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Đạo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/9/1972 Quê quán: Quảng Bi - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1966 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 19 · Lô 43 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1964 Quê quán: Chương Lan - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Phong Thịnh, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Niêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Lĩnh, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Viết Nguyên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tốt Động, Xã Tốt Động, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Cao Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 8/8/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tốt Động, Xã Tốt Động, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.