Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Nguyễn Viết Đồng”.

  1. Nguyễn Viết Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Viết Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Viết Đông Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/10/1966 An táng tại: Bình Nghĩa, Xã Bình Nghĩa, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Viết Đồng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Nhị Khê, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Viết Động Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 2/8/1952 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Viết Đồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Viết Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Đông sơn, Xã Đông Nam, Huyện Đông Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  8. Nguyễn viết Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Đông sơn, Xã Đông Nam, Huyện Đông Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Viết Đồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/3/1970 Quê quán: Đ.Tiên - P.Yên - Bắc Thái Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Viết Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nhân Sơn - Yên Chũng - Hà Bắc Hy sinh: 19/11/1969