Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Nguyễn Viết Đồ”.

  1. Nguyễn Viết Đồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Viết Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 18 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Viết Doanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Viết Đoàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Viết Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Đông sơn, Xã Đông Nam, Huyện Đông Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  6. Nguyễn viết Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Đông sơn, Xã Đông Nam, Huyện Đông Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Viết Đồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/3/1970 Quê quán: Đ.Tiên - P.Yên - Bắc Thái Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Viết Đô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vĩnh Long- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 29/3/1970
  2. Nguyễn Viết Đô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vĩnh Long- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 29/3/1970
  3. Nguyễn Viết Đố Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Dân Chủ- Dân Chủ- Hy sinh: 5/11/1966
  4. Nguyễn Viết Đồ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Dân Chủ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/11/1966