Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Nguyễn Viên”.

  1. Nguyễn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: Nam Cường, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1967 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Viên Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 5/1955 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 200 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 30 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1962 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1967 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 111 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1947 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 22 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1964 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 121 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 86 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Viện Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/10/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 256 · Khu B12 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Phước, Xã Xuân Phước, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 19 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 256 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 122 · Hàng 14 · Khu a Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Viện Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/10/1950 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C310 - D50 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Viên Luân Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 11/12/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g25 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Viên Luân Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 11/12/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g25 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Viễn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 2 · Lô 11 Xem chi tiết →

Còn 161 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Viễn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Đào Gia - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/6/1973 Mai táng ban đầu: An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho.
  2. Nguyễn Văn Viện Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Yên Bình, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 17/3/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  3. Nguyễn Văn Viễn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · An Khoái, An Đình, Duyên Hà, Thái Bình Hy sinh: 18/08/1967
  4. Nguyễn Đoàn Viễn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1945 · Hiền Sỹ, Tây Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 15/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)04 Nghĩa trang D3
  5. Nguyễn Văn Viên 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Xóm Chung, Cao Xá, Tân Yên, Hà Bắc Mai táng ban đầu: (92-20)06 mộ 16 Hàng 14; Ô 1; Số 268; Khối 0
→ Xem cả 161 người trong các danh sách