Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Vấn”.
- Nguyễn Văn Nguyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1963 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 318 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Quang Châu, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nguyện Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/01/1979 Quê quán: Minh Châu - Hưng Yên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2621 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Diễn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/5/1952 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiểm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/12/1970 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/8/1950 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/5/1969 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/7/1969 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bỉ, Nguyễn Văn Bì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 27 · Hàng 1 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05 - 09 - 1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Hưng, Xã Hồng Hưng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn Tố, Xã Văn Tố, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lương Điền, Xã Lương Điền, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 101 Xem chi tiết →
Còn 279 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thế Vân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hải Triều - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
- Nguyễn Văn Vạn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Vận 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1940 · Hồng Thái, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05
- Nguyễn Văn Vàn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Tuy Lai, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 27/09/1967
- Nguyễn Văn Vấn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Như Phượng, Long Hưng, Văn Giang, Hải Hưng Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (104-108)01 mộ 11