Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Vấn”.

  1. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 27/11/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c25 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/3/1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 207 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g14 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1969 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1977 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 132 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1970 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng A13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1971 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 111 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Điệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1965 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1975 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c27 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đèo Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 2/2/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f15 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1967 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/8/1965 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 1 · Khu b1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đìa Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1/2/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 17 · Khu a1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1967 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 279 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Vân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hải Triều - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
  2. Nguyễn Văn Vạn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Vận 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1940 · Hồng Thái, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05
  4. Nguyễn Văn Vàn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Tuy Lai, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 27/09/1967
  5. Nguyễn Văn Vấn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Như Phượng, Long Hưng, Văn Giang, Hải Hưng Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (104-108)01 mộ 11
→ Xem cả 279 người trong các danh sách