Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Vấn”.

  1. Nguyễn Văn Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1965 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b14 · Lô 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Vườn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/3/1970 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 28 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Xia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 3 · Khu a2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Xinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1962 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Xoàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Xu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b22 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Xuyến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 103 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1981 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h19 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Xăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 9 · Lô 4 · Khu a1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Xạ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 4/7/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Xếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 106 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1971 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn năm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/3/1973 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 117 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn số Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 8 · Khu b1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn vải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 67 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 279 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Vân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hải Triều - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
  2. Nguyễn Văn Vạn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Vận 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1940 · Hồng Thái, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05
  4. Nguyễn Văn Vàn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Tuy Lai, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 27/09/1967
  5. Nguyễn Văn Vấn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Như Phượng, Long Hưng, Văn Giang, Hải Hưng Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (104-108)01 mộ 11
→ Xem cả 279 người trong các danh sách