Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Vấn”.
- Nguyễn Vằn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Vặn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Duyên Thái, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Vân Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 23/9/1945 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 56 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 82 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/11/1963 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 244 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 85 Xem chi tiết →
- Nguyễn Vằn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 65 Xem chi tiết →
- Nguyễn Van Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/8/1974 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 2/3/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 15/10/1985 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Vấn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Vận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Sơn Tịnh, Thị trấn Sơn Tịnh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 36 · Hàng 10 · Khu G Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/10/1974 Quê quán: Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Van Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Động, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
Còn 279 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thế Vân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hải Triều - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
- Nguyễn Văn Vạn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Vận 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1940 · Hồng Thái, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05
- Nguyễn Văn Vàn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Tuy Lai, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 27/09/1967
- Nguyễn Văn Vấn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Như Phượng, Long Hưng, Văn Giang, Hải Hưng Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (104-108)01 mộ 11