Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Vạn”.

  1. Nguyễn Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 5 · Khu b1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Trạm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1990 An táng tại: Ea Súp, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/12/1965 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Trừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tuy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/8/1972 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/2/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/10/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 12/9/1984 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 31 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b28 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 11 · Lô 7 · Khu b1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 11 · Khu b1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng E8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 3/5/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f15 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 279 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Vân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hải Triều - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
  2. Nguyễn Văn Vạn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Vận 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1940 · Hồng Thái, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05
  4. Nguyễn Văn Vàn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Tuy Lai, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 27/09/1967
  5. Nguyễn Văn Vấn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Như Phượng, Long Hưng, Văn Giang, Hải Hưng Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (104-108)01 mộ 11
→ Xem cả 279 người trong các danh sách