Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Vạn”.

  1. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/5/1971 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 6 · Khu a1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c30 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1973 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a17 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Neo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Ngai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nghét Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 19/11/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b21 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/10/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1947 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Ngần Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 23/5/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng F18 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d23 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1962 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1962 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Ngự Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nhanh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 4/5/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e12 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nhuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nhánh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/7/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b11 Xem chi tiết →

Còn 279 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Vân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hải Triều - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
  2. Nguyễn Văn Vạn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Vận 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1940 · Hồng Thái, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05
  4. Nguyễn Văn Vàn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Tuy Lai, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 27/09/1967
  5. Nguyễn Văn Vấn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Như Phượng, Long Hưng, Văn Giang, Hải Hưng Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (104-108)01 mộ 11
→ Xem cả 279 người trong các danh sách