Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Vạn”.

  1. Nguyễn Văn Khịt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 7 · Khu b2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng k17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 2 · Khu a1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Kiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1949 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 7 · Khu b2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Kích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I16 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/11/1976 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 5 · Khu b1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Kẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 8 · Khu a1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Kịp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 66 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1961 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 139 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Le Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g23 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/5/1963 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 6 · Khu a1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Liêm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/4/1961 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 9 · Khu a1 Xem chi tiết →

Còn 279 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Vân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hải Triều - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
  2. Nguyễn Văn Vạn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Vận 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1940 · Hồng Thái, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05
  4. Nguyễn Văn Vàn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Tuy Lai, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 27/09/1967
  5. Nguyễn Văn Vấn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Như Phượng, Long Hưng, Văn Giang, Hải Hưng Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (104-108)01 mộ 11
→ Xem cả 279 người trong các danh sách